Trắc nghiệm Toán 12 Lũy thừa- Hàm số lũy thừa có đáp án (Mới nhất)

Trắc nghiệm Toán 12 Lũy thừa- Hàm số lũy thừa có đáp án (Mới nhất)

  • 121 lượt thi

  • 15 câu hỏi

  • 50 phút

BẮT ĐẦU LÀM BÀI

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Tìm tập xác định D của hàm số

y=x327π2

.

Xem đáp án

Áp dụng lý thuyết Lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số phải dương.

Do đó hàm số

y=x327π2

 xác định khi

x327>0x>3

. Chọn D.


Câu 2:

Tìm tập xác định D  của hàm số

y=x2x23

.

Xem đáp án

Áp dụng lý thuyết “Lũy thừa với số mũ nguyên âm thì cơ số phải khác 0″.

Do đó hàm số đã cho xác định khi

x2x20x1x2.

 Chọn B.


Câu 3:

Tìm tập xác định D  của hàm số

y=x43x242

.

Xem đáp án

Áp dụng lý thuyết Lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số phải dương.

Do đó hàm số đã cho xác định khi

x43x24>0

x24x2+1>0x24>0x>2x<2

. Chọn B.


Câu 4:

Tìm tập xác định D của hàm số

y=x2x+1π.

Xem đáp án

Hàm số xác định khi

x2x+1>0x>1x0.

 Chọn B.


Câu 5:

Rút gọn biểu thức

P=a+ab4a4+b4aba4b4

 với

a>0, b>0.

Xem đáp án

Ta có

P=a+ab4a4+b4aba4b4=a42+ab4a4+b4a42b42a4b4

=a4a4+b4a4+b4a4b4a4+b4a4b4=a4a4+b4=b4

. Chọn B.


Câu 6:

Rút gọn biểu thức

P=x13.x6

 với

x>0.

Xem đáp án

Ta có

P=x13.x6=x13.x16=x13+16=x12.

x>0

 nên

x12=x

.

Chọn B.


Câu 7:

Rút gọn biểu thức

P=x5x43

 với

x>0.

Xem đáp án

Cách CASIO. Chọn

x>0

 ví dụ như

x=1,25

 chẳng hạn.

Tính giá trị

1,2551,2543

 rồi lưu vào A 

           

Rút gọn biểu thức P= căn 3 của x^5 căn 4 của x  với  x>0 (ảnh 1)

Tiếp theo ta tính hiệu, ví dụ như đáp án A ta cần tính

A1,252021

. Nếu màn hình máy tính xuất hiện kết quả bằng 0 thì chứng tỏ đáp án A đúng.

Đáp số chính là B. Chọn B.


Câu 8:

Rút gọn biểu thức

P=a3+1.a23a222+2

 với

a>0

.

Xem đáp án

Ta có

a3+1.a23=a3+1+23=a3a222+2=a222+2=a24=a2P=a3a2=a32=a5.

 Chọn C.


Câu 9:

Rút gọn biểu thức

K=x12y12212yx+yx1

 với

x>0, y>0

.

Xem đáp án

Rút gọn

x12y122=xy2.

Rút gọn

12yx+yx1=yx121=yxx2=xyx2.

Vậy

K=xy2xyx2=x.

 Chọn A.


Câu 10:

Với giá trị nào của a thì đẳng thức

a.a.a43=2524.121

 đúng

?

Xem đáp án

Ta có

a.a.a43=a.a.a141312=a17242524.121=2524.212=21724a.a.a43=2524.121a=2.

Chọn B.


Câu 11:

Cho số thực

a0

. Với

giá trị nào của x thì đẳng thức

12ax+ax=1

 đúng

?

Xem đáp án

Ta có

12ax+ax=1ax+1ax=2ax22ax+1=0

ax12=0ax=1x=0

. Chọn B.


Câu 12:

Tìm tất cả các giá trị của a thỏa mãn

a715>a25

.

Xem đáp án

Ta có

a715>a25a715>a25a715>a615a>1.

 Chọn C.


Câu 13:

Tìm tất cả các giá trị của a thỏa mãn

a123<a113

.

Xem đáp án

a123<a113

Ta có

23<13

, kết hợp với . Suy ra hàm số đặc trưng

y=a1x

 đồng biến

 cơ số

a1>1a>2

.

Chọn A.


Câu 14:

Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2% một quý. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi quý số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho quý tiếp theo. Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi tiền (cả vốn lẫn lãi) gần nhất với kết quả nào sau đây?

Xem đáp án

Số tiền nhận về sau 1 năm của 100 triệu gửi trước là

1001+2%4

 triệu

.

Số tiền nhận về sau 6 tháng của 100 triệu gửi sau là

1001+2%2

 triệu.

Vậy tổng số tiền là

1001+2%4+1001+2%2=212,283216212,283

triệ

u.Chọn C.


Câu 15:

Bác An đem gửi tổng số tiền 320 triệu đồng ở hai loại kỳ hạn khác nhau. Bác gửi 140 triệu đồng theo kỳ hạn ba tháng với lãi suất 2,1% một quý. Số tiền còn lại bác An gửi theo kỳ hạn một tháng với lãi suất 0,73% một tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi kỳ hạn số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho kỳ hạn tiếp theo. Sau 15 tháng kể từ ngày gửi bác An đi rút tiền. Tính gần đúng đến hàng đơn vị tổng số tiền lãi thu được của bác An.

Xem đáp án

Số tiền nhận về sau 15 tháng của 140 triệu gửi trước là

140.1+2,1%5

 tri

ệu.

Số tiền nhận về sau 15 tháng của 180 triệu gửi sau là

180.1+0,73%15

 triệu.

Suy ra tổng số tiền cả vốn lẫn lãi mà bác An thu được là

140.1+2,1%5+180.1+0,73%15356,080253

triệu.

Suy ra số tiền lãi:

356,080253320=360,80253=36080253

 đồng.

Chọn D.

 


Bắt đầu thi ngay


Có thể bạn quan tâm


Các bài thi hot trong chương